Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thoi”.
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 Quê quán: Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3800 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Ngô Thôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1963 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngũ Thời Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Phan Thới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Văn Thôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 533 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 602 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Thôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng Q Xem chi tiết →
- Phạm Thôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thới Năm sinh: 1/12/1960 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1337 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Thi Văn Thơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42219 Xem chi tiết →
- Thỏi Năng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Thới Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
- Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
- Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966