Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thoi”.
- Trịnh Thị Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tăng văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T74 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Tống Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Thối Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Đ/c : Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chớ : Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Đỗ Thỏi Hũa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Thành Công - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3794 Xem chi tiết →
- 10 Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- A Thôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
- Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
- Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966