Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thoi”.

  1. Ngô Thới Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 679 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Thỏi ( Thơi ) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thỏi ( Thơi ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn THời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 190 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách