Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Thoan”.

  1. Đào Tự Thoảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Thoăn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Sơn Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tràng Thoảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Gia Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Lê Thoảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1972 Quê quán: Sơn Thành - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: C8D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lý Kim Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Thoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Eng Ke - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Trân - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 12/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vũ Đình Thoán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Vũ Đình Thoán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách