Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Thoan”.

  1. Nguyễn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng 8A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Huy Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1957 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Ngô Đắc Thoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thoán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phí Ngọc Thoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Eng Ke - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Trân - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 12/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vũ Đình Thoán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Vũ Đình Thoán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách