Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Thoan”.
- Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thoáng Sình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Doãn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Sơn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Công Thoáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Dương Sỹ Thoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1965 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Eng Ke - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Thoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Trân - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 12/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Vũ Đình Thoán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Đình Thoán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai