Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Thoan”.

  1. Đinh Văn Thoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗng Đức Thoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 431 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngoc Thoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tuấn Thoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thoán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 585 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Eng Ke - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Trân - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 12/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vũ Đình Thoán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Vũ Đình Thoán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách