Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Thoan”.
- Võ Đức Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 480 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thoảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1060 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 898 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- ALăng Thoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 732 · Hàng 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lục Văn Thoáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoãng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3790 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoảng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3791 Xem chi tiết →
- Nguyễn V. Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Huy Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Eng Ke - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Thoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Trân - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 12/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Vũ Đình Thoán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Đình Thoán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai