Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.
- Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 803 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 642 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thộ Năm sinh: 18/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 726 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thổn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thơm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thế Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1955 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Số mộ A1 · Hàng A1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thơm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Huy Thọ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đào Hữu thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Đào Kim Thoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đào Kim Thoa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đào Sỹ Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Viết Thộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh