Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.
- Võ Thị Thơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1/1952 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thọ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Thởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Văn Huy Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Văn Huy Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1955 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Huy Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Chu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Kiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Lữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh