Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.

  1. Phạm Thớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tất THông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm thôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Tai Văn Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Thái Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Thái Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Thái Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1955 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Thái Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Thái Viết Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Thạch Thone Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Thạch Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Thạch Thơm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Trương Thị THỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách