Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.
- Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 319 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 189 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 275 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1131 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1958 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 229 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh