Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.
- Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thọ Điều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Phẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 202 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thối Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 207 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thời Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn V. Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 222 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 151 · Khu SI Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh