Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.
- Nguyễn Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoãng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3790 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoảng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3791 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thọ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/10/1983 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 9 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 462 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh