Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.
- Phạm Công Thống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạn Công Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/8/1952 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Thái Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Thới Thị Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thời Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 780 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh