Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Tho”.

  1. Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Thỗ Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 361 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thọ Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thới Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 679 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông ( út Thông) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Thỏi ( Thơi ) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thỏi ( Thơi ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Thốt Quang Thoảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Kiều Thọ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Mười Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  20. Trần Thơm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1949 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 746 người trong các danh sách