Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Lại Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Thọ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/4/1957 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lại Đình Thoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  4. Lại Đức Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Lều Thọ Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lều Thọ Nhẫn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lờ Thị Thoa (Bợp) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Lữ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
  9. Mai Anh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 31 Xem chi tiết →
  11. Mai Đức Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Đức Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyền Ngọc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thoát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu II Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Thơ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách