Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 221 · Hàng 5 · Khu IV Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 625 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 694 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L6 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 435 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Hà duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  18. Hà Đức Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 170 Xem chi tiết →
  19. Hàn Văn Thọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Hùynh văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách