Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Hoàng Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đạt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đạt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hoàng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thôn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 221 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách