Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.
- Đặng Hữu Thỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Sơn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chớ : Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Đổ văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mimh Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Thỏi Hũa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Thành Công - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3794 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh