Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.
- Đinh Kinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thọ Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thơ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 269 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1691 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Hoà Bình - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3772 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thờu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Minh Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T148 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/6/1978 Quê quán: An dương - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3770 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Thỡn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/4/1988 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 749 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Thành lợi - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3769 Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh