Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.
- Ngô Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 629 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô quang Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Người Bắc Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phan Duy Thờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hồng Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 416 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 462 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phan Thanh Thoang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phan Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phan Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phan Vinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 472 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 355 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Phan Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh