Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Trần Minh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D5 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thoại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Phường Châu Phú - TX Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thỏa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thoàn Năm sinh: 01/09/1926 Ngày hy sinh: 5/10/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/8/1985 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Tô Ngọc Thỏn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thơ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/10/1985 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đ10 TĐ6 MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Thạnh Phước - Thạnh Hóa - Long An Đơn vị: Thông tin Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Thanh Xương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  17. Vũ Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Số 1 Nguyễn Khai, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Ninh Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - MT 479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D57 - E512 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách