Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1974 Quê quán: Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thỏm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1986 Quê quán: Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thọ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Việt Hóa, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngọ Duy Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1977 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nhâm Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- PHAN THỌ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Bình Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1905 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bình Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hữu Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 01 - 1979 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/5/1954 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/5/1954 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Thơi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Thống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/08/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh