Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Đan Mạch - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hoà tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1974 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1975 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Thống Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thọ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thọ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách