Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Trần Thọ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Thọ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thọ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thoả Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 505 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 499 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 175 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách