Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1684 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 · Khu Đ4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 200 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thỏi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/9/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thỏi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/5/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1958 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách