Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Lục Văn Thoáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Lừu Văn Thoóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mạc Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyền Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn An Thới Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Thó Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 390 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 285 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hồng, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách