Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Vũ Ninh Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thị Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Dương Viết Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. K' Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. K' Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Kiều Ngọc Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lâm Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Thỏa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lệ Ngọc Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 746 người trong các danh sách