Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Trần Thị Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 264 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 127 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Thọ Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thọ Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Trần Thọ Hồi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Thọ Mạch ( Mỡ) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Thọ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Thỏa Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Thống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Thống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Trần Thới Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/12/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách