Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Đức Thoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 291 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 23 Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1982 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Sỹ Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1963 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Ngô Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 · Lô B3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Ngô Thông Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Ngô Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Ngô Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 264 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 304 Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách