Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 86 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1717 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Đơn vị: C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1399 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 141 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 998 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 291 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 Quê quán: Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3800 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thợn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn thông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 454 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách