Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng A · Lô L.Châu Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ. Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 531 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh