Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thỏa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 410 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tho Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thoải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách