Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.
- Đoàn Văn Thôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đàm Ninh Thông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đào Bá Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đào Cư Thoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Thới Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Quang Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Trọng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Trọng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Tự Thoảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào V Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Văn Thộn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh