Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  5. NguyễnVăn Thông Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Huy Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Minh Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Ngô Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Thị Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 326 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1957 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách