Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 108 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 43 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 101 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 161 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách