Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 750 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1950 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1962 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 280 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh