Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thơi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 191 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 200 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thơm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 164 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thoa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Thoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kê Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kê Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1993 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Khu Quân Đội (A) Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách