Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Thi Văn Mạo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Thị Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 593 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lang Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Mao Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 27 Xem chi tiết →
  18. Mao Văn Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thi Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Động - Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 7/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh - Kon Tum