Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Đúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 714 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 655 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1903 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn V Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn V. Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 748 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng