Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xin Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Y Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 476 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị loan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị uyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 704 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 245 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng