Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng