Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thọ Điều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng