Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 18/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sỏi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
-
Nguyễn Thị Thanh
Năm sinh: 1910
Ngày hy sinh: 11/4/1968
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 6 · Hàng 14
Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 667 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thao Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng