Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 549 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Qui Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Quíyt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách