Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: 26/1945 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách