Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Dương Thị Thính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Thỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/4/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Thia Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Thị Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Thiên Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Thiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Thí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 467 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Thỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Thỉu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 204 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiên Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 216 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thiệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách