Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Bá Thiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3711 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kiên Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3725 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thình Năm sinh: 6/12/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 722 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Thỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách