Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Mai Thị Chung Năm sinh: 20/1948 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Mai Thị Huế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 694 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Mai Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Tuyết Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 548 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Xoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Thiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 597 Xem chi tiết →
  16. Mai Đình Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Mai Đình Thiệu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Mùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 417 Xem chi tiết →
  19. NGUYỄN THỊ CÚC Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 1, Số 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THỊ CÚC
  20. Nguyên Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 325 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách